Báo giá sàn gỗ

Bạn đang cần tìm các loại báo giá sàn gỗ công nghiệp, báo giá sàn gỗ tự nhiên, báo giá sàn gỗ ngoài trời, báo giá sàn nhựa,… Tất cả sẽ có trong bài viết dưới đây. Hãy xem để có sự so sánh và ước lượng số chi phí thi công là bao nhiêu nhé!

Báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất 2022

Giá sàn gỗ tự nhiên có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm. Do vậy quý khách hãy liên hệ theo số hotline 0906 959 686 để nhận báo giá chính xác.

Giá sàn gỗ tự nhiên nguyên thanh solid dao động từ 750.000đ đến 2.890.000đ tuỳ chất gỗ, độ dày, bản rộng dài khác nhau. Loại ghép thanh FJL dao động từ 650.000đ đến 2.190.000đ/m2. Loại hàng kỹ thuật ghép mặt dao động từ 800.000đ đến 1.900.000đ/m2.

Sàn gỗ tự nhiên Quy cách( Dài x Rộng X Dày) Đơn giá/m2 Xuất xứ
Sàn gỗ Lim Lào nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 1.290.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Lim Nam Phi nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 1.090.000đ/m2 Nam Phi
Sàn gỗ Căm Xe Lào nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 1.090.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Căm xe Lào ghép thanh FJL 950 x 150 x 15mm 950.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Căm Xe Lào ghép mặt 900 x 90 x 15mm 890.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Tần Bì nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 900.000đ/m2 Việt Nam
Sàn gỗ Óc Chó Mỹ nguyên thanh 900 x 90 x 15mm 1.650.000đ/m2 Mỹ
Sàn gỗ Óc Chó Mỹ ghép mặt 900 x 90 x 15mm 1.450.000đ/m2 Mỹ
Sàn gỗ Gõ Đỏ Lào nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 1.650.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 1.350.000đ/m2 Nam Phi
Sàn gỗ Giáng Hương Lào nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 2.190.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Giáng Hương Lào ghép mặt 900 x 90 x 15mm 1.790.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Giáng Hương ghép thanh 1800 x 150 x 15mm 1.890.000đ/m2 Lào
Sàn gỗ Giáng Hương Nam Phi nguyên thanh solid 950 x 120 x 18mm 1.290.000đ/m2 Nam Phi
Sàn gỗ Chiu Liu nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 1.290.000đ/m2 Việt Nam
Sàn gỗ Sồi trắng Mỹ nguyên thanh solid 900 x 90 x 15mm 1.050.000đ/m2 Mỹ
Sàn gỗ Sồi trắng Mỹ ghép thanh GJL 900 x 90 x 15mm 950.000đ/m2 Mỹ
Sàn gỗ Sồi trắng Mỹ ghép mặt 900 x 90 x 15mm 850.000đ/m2 Mỹ
Sàn gỗ Teak nguyên thanh 900 x 90 x 15mm 990.000đ/m2 Lào

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia mới nhất 2022

Giá sàn gỗ Malaysia hiện tại ở thị trường Việt Nam loại 8mm dao động từ 315.000đ đến 450.000đ/m2. Loại 12mm bản to dao động từ 450.000đ đến 550.000đ/m2. Loại 12mm bản nhỏ dao động từ 530.000đ đến 650.000đ/. Hàng xương cá 12mm từ 700.000đ đến 750.000đ/m2. Sàn gỗ HDF Malaysia loại 12mm có giá từ 250.000đ đến 390.000đ/m2.

Sàn gỗ công nghiệp Malaysia Quy cách( Dài x Rộng x Dày) Giá bán/m2
Sàn gỗ Robina 8mm bản to 1283 x 193 x 8mm 380.000đ/m2
Sàn gỗ Robina 12mm bản to 1283 x 193 x 12mm 495.000đ/m2
Sàn gỗ Robina 12mm bản nhỏ 1283 x 115 x 12mm 595.000đ/m2
Sàn gỗ Janmi 8mm bản to 1283 x 193 x 8mm 440.000đ/m2
Sàn gỗ Janmi 12mm bản to 1283 x 193 x 12mm 540.000đ/m2
Sàn gỗ Janmi 12mm bản nhỏ 1283 x 115 x 12mm 640.000đ/m2
Sàn gỗ Inovar 8mm bản to MF, IV 1288 x 192 x 8mm 375.000đ/m2
Sàn gỗ Inovar 12mm bản to TZ 1285 x 188 x 12mm 485.000đ/m2
Sàn gỗ Inovar 12mm bản nhỏ VG 1285 x 137 x 12mm 545.000đ/m2
Sàn gỗ Inovar 12mm bản nhỏ FE 1200 x 137 x 12mm 585.000đ/m2
Sàn gỗ Inovar 12mm bản nhỏ DV( mặt bóng) 1285 x 137 x 12mm 615.000đ/m2
Sàn gỗ Rainforest xương cá 603 x 100.5 x 12mm 715.000đ/m2
Sàn gỗ Rainforest 1205 x 191 x 12mm 530.000đ/m2
Sàn gỗ Rainforest 1205 x 139 x 12mm 605.000đ/m2
Sàn gỗ Rainforest 1205 x 191 x 8mm 395.000đ/m2
Sàn gỗ Vario 8mm bản to 1283 x 193 x 8mm 415.000đ/m2
Sàn gỗ Vario 12mm bản to 1283 x 193 x 12mm 535.000đ/m2
Sàn gỗ Vario 12mm bản nhỏ 1283 x 115 x 12mm 630.000đ/m2
Sàn gỗ Urbans 8mm bản to 1216 x 193 x 8mm 325.000đ/m2
Sàn gỗ Urbans 12mm bản to 1216 x 193 x 12mm 395.000đ/m2
Sàn gỗ Urbans 12mm bản nhỏ 1216 x 124 x 12mm 465.000đ/m2
Sàn gỗ Borneo xương cá 900 x 90 x 12mm 750.000đ/m2
Sàn gỗ Borneo 12mm bản nhỏ AC5 1218 x 125 x 12mm 495.000đ/m2
Sàn gỗ Borneo Luxury 12mm AC5 1813 x 165 x 12mm 650.000đ/m2
Sàn gỗ Masfloor 8mm bản to 1210 x 195 x 8mm 325.000đ/m2
Sàn gỗ Masfloor 12mm bản to 1210 x 195 x 12mm 455.000đ/m2
Sàn gỗ Masfloor 12mm bản nhỡ AC5 1210 x 161 x 12mm 520.000đ/m2
Sàn gỗ Fortune 8mm bản to 1205 x 192 x 8mm 330.000đ/m2
Sàn gỗ Fortune 12mm bản nhỏ 1203 x 139 x 12mm 530.000đ/m2
Sàn gỗ Smartwood 8mm bản to 1205 x 191 x 8mm 345.000đ/m2
Sàn gỗ Smartwood 8mm bản to 1205 x 191 x 12mm 515.000đ/m2
Sàn gỗ Smartwood bản nhỡ 1215 x 145 x 12mm 485.000đ/m2

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Thái Lan mới nhất 2022

Giá sàn gỗ công nghiệp Thái Lan tại Việt Nam hiện tại từ 245.000đ đến 265.000đ/m2 với loại 8mm. Từ 345.000đ đến 370.000đ/m2 với loại 12mm bản to, loại bản nhỏ 12mm giá từ 350.000đ đến 390.000đ/m2.

Sàn gỗ công nghiệp Thái Lan Quy cách( Dài x Rộng x Dày) Giá bán/m2
Sàn gỗ Thaistar 8mm 1205 x 192 x 8mm 250.000đ/m2
Sàn gỗ Thaistar 12mm 1205 x 192 x 12mm 350.000đ/m2
Sàn gỗ Thaixin 8mm 1205 x 192 x 8mm 250.000đ/m2
Sàn gỗ Thaixin 12mm 1205 x 192 x 12mm 350.000đ/m2
Sàn gỗ Vanachai 8mm 1205 x 192 x 8mm 245.000đ/m2
Sàn gỗ Vanachai 12mm 1205 x 192 x 12mm 345.000đ/m2
Sàn gỗ Thaiever 8mm 1210 x 198 x 8mm 260.000đ/m2
Sàn gỗ Thaiever 12mm 1210 x 198 x 12mm 360.000đ/m2
Sàn gỗ Thailux 8mm 1205 x 192 x 8mm 235.000đ/m2
 Sàn gỗ Thailux 12mm 1205 x 192 x 12mm 335.000đ/m2
Sàn gỗ Thaigreen 8mm 1210 x 198 x 8mm 245.000đ/m2
Sàn gỗ Thaigreen 12mm 1210 x 198 x 12mm 345.000đ/m2

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam mới nhất 2022

Giá sàn gỗ Việt Nam 8mm rẻ nhất từ 185.000đ đến 210.000đ/m2. Loại 12mm bình dân giá từ 230.000đ đến 250.000đ/m2. Loại 8mm cốt xanh từ 260.000đ đến 280.000đ. Loại 12mm cốt xanh từ 290.000đ đến 320.000đ/m2. Sàn gỗ xương cá cốt xanh Việt Nam từ 435.000đ đến 470.000đ/m2. Sàn gỗ cốt đen CDF Việt Nam từ 495.000đ đến 530.000đ/m2.

Sàn gỗ công nghiệp Việt Nam Quy cách( Dài x Rộng X Dày) Giá bán/m2
Sàn gỗ Galamax 8mm bản to 1225 x 200 x 8mm 210.000đ/m2
Sàn gỗ Galamax 8mm bản nhỏ 1225 x 132 x 8mm 210.000đ/m2
Sàn gỗ Galamax 12mm bản dài 1223 x 132 x 12mm 270.000đ/m2
Sàn gỗ Wilson 8mm bản to 1225 x 202 x 8mm 190.000đ/m2
Sàn gỗ Wilson 8mm bản nhỏ 1225 x 132 x 8mm 200.000đ/m2
Sàn gỗ Wilson 12mm 1223 x 132 x 12mm 240.000đ/m2
Sàn gỗ Newsky U, S class 812 x 117 x 12mm, 1223 x 130 x 12mm( HDF xanh) 360.000đ/m2
Sàn gỗ Newsky K class 1223 x 148 x 12mm( HDF trắng cao cấp) 280.000đ/m2
Sàn gỗ Newsky G, FC class 812 x 130 x 12mm( HDF thường) 250.000đ/m2
Sàn gỗ Newsky D class 812 x 130 x 8mm( HDF thường) 205.000đ/m2
Sàn gỗ Pago 8mm – Dòng M 1225 x 200 x 8mm, 1223 x 147 x 8mm( HDF xanh) 260.000đ/m2
Sàn gỗ Pago 12mm – Dòng PG 1223 x 146 x 12mm 265.000đ/m2
Sàn gỗ Pago 12mm – Dòng Premium 1223 x 168 x 12mm 355.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa xương cá 604 x 94 x 12mm 435.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa 8mm 1222 x 145 x 8mm( HDF xanh) 255.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa 8mm – Titanium 1217 x 166 x 8mm( CDF đen) 325.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa 12mm 1221 x 128 x 12mm ( HDF xanh) 320.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa 12mm – Titanium 1216 x 141 x 12mm( CDF đen) 495.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa EIR – Titanium 1216 x 195 x 12mm( CDF đen, sần theo vân) 545.000đ/m2
Sàn gỗ Liberty 12mm 813 x 132 x 12mm 240.000đ/m2
Sàn gỗ TIMB 1221 x 130 x 12mm 235.000đ/m2
Sàn gỗ Redsun 8mm bản to 813 x 143 x 8mm 205.000đ/m2
Sàn gỗ Redsun 8mm bản nhỏ 1225 x 200 x 8mm 210.000đ/m2
Sàn gỗ Savi 8mm 1223 x 130 x 8mm 210.000đ/m2
Sàn gỗ Savi 12mm 1223 x 147 x 12mm, 813 x 116 x 12mm 265.000đ/m2
Sàn gỗ Kosmos 8mm bản to 1225 x 200 x 8mm 225.000đ/m2
Sàn gỗ Kosmos 8mm bản nhỏ 813 x 132 x 8mm 235.000đ/m/
Sàn gỗ Kosmos 12mm 1223 x 132 x 12mm 285.000đ/m2
Sàn gỗ Kosmos xương cá 606 x 96 x 12mm 435.000đ/m2
Sàn gỗ Quickstyle 808 x 132,5 x 12mm 280.000đ/m2
Sàn gỗ Kansas 1208 x 130 x 12mm 285.000đ/m2
Sàn gỗ An cường 8mm vân gỗ 1200 x 190 x 8mm 340.000đ/m2
Sàn gỗ An Cường 12mm vân gỗ 1192 x 185 x 12mm 415.000đ/m2
Sàn gỗ An Cường 12mm vân đá 580 x 285 x 12mm 440.000đ/m2
Sàn gỗ An Cường Xương Cá 12mm 1192 x 286 x 12mm 495.000đ/m2
Sàn gỗ Morser 8mm vân xương cá 1225 x 305 x 8mm( HDF xanh) 295.000đ/m2
Sàn gỗ Morser 8mm 1223 x 150 x 8mm( HDF xanh) 235.000đ/m2
Sàn gỗ Morser 12mm 1223 x 147 x 12mm 295.000đ/m2
Sàn gỗ Morser 12mm 1217 x 115 x 12mm( HDF xanh) 315.000đ/m2

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Châu Âu mới nhất 2022

Tại thị trường sàn gỗ Việt Nam, sàn gỗ Châu Âu cơ bản có 3 loại độ dày tương ứng 3 mức giá:

Giá sàn gỗ Châu Âu 8mm từ 350.000đ đến 995.000đ/m2, loại 10mm từ 435.000đ đến 775.000đ/m2, loại 12mm từ 535.000đ đến 1.250.000đ/m2. Giá sản phẩm phụ thuộc vào số lượng, vị trí địa lý và mặt bằng thi công cụ thể.

Sàn gỗ công nghiệp Châu Âu Quy cách( Dài x Rộng X Dày) Giá bán/m2 Xuất xứ
Sàn gỗ AGT 8mm 1200 x 191 x 8mm( EFECT), 1380 x 246 x 8mm( NATURA LARGE), 1380 x 159 x 8mm(  NATURA SLIM) 350.000đ/m2 Thổ Nhĩ Kì
Sàn gỗ AGT 10mm 1200 x 155 x 10mm( CONCEPT) 435.000đ/m2 Thổ Nhĩ Kì
Sàn gỗ AGT 12mm 1195 x 189 x 12mm( EFECT), 1195 x 154,5 x 12mm( EFFECT ELEGANCE) 535.000đ/m2 Thổ Nhĩ Kì
Sàn gỗ Kronopol 8mm 1380 x 191 x 8mm( Aqua Prime) 465.000đ/m2 CH Ba Lan
Sàn gỗ Kronopol 10mm 1380 x 191 x 10mm( Aqua Infinity, Aqua Fiori) 775.000đ/m2 CH Ba Lan
Sàn gỗ Kronopol 12mm 1380 x 191 x 12mm(  Aqua Zero, Aqua Symfonia) 635.000đ – 695.000đ/m2 Cộng Hoà Ba Lan
Sàn gỗ Kaindl Aqua Pro 8mm 1383 x 193 x 8mm 405.000đ/m2 Cộng Hoà Áo
Sàn gỗ Kaindl Aqua Pro 12mm 1383 x 193 x 12mm 715.000đ/m2 Cộng Hoà Áo
Sàn gỗ Kaindl vân xương cá 8mm 1383 x 244 x 8mm 525.000đ/m2 Cộng Hoà Áo
Sàn gỗ Pergo Domestic 8mm 1200 x 190 x 8mm 395.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ Pergo Classic Plank 8mm 1200 x 190 x 8mm 470.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ Pergo Modern Plank 8mm 1380 x 190 x 8mm 575.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ Pergo Wide long 9,5mm 2050 x 240 x 9,5mm 795.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ Camsan Modern aqua 8mm 1200 x 192,5 x 8mm 400.000đ/m2 Thổ Nhĩ Kì
Sàn gỗ Camsan 10mm 1380 x 142,5 x 10mm 460.000đ/m2 Thổ Nhĩ Kì
Sàn gỗ Camsan Avangard Plus aqua 12mm 1380 x 142,5 x 12mm 560.000đ/m2 Thổ Nhĩ Kì
Sàn gỗ Alsafloor 12mm 1286 x 122 x 12mm 595.000đ/m2 Pháp
Sàn gỗ Binyl Classic 8mm 1285 x 192 x 8mm 425.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Binyl Narrow 12mm 1285 x 123 x 12mm 625.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Binyl Pro 12mm 1285 x 192 x 12mm 655.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Kronotex Robusto 12mm 1375 x 188 x 12mm 505.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Kronotex Mammut 12mm 1845 x 188 x 12mm 730.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Egger Pro 8mm 1292 x 193 x 8mm 425.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Egger Pro 8mm Aqua+ 1292 x 193 x 8mm 515.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Egger Pro 12mm Aqua+ 1292 x 193 x 12mm 715.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ QuickStep 8mm Classic 1380 x 190 x 8mm 630.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ QuickStep 12mm Impressive Ultra 1380 x 190 x 12mm 1.250.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ Kronoswiss 8mm mặt sần 1380 x 193 x 8mm( Swiss Noblesse) 620.000đ/m2 Thuỵ Sĩ
Sàn gỗ Kronoswiss 8mm mặt bóng 1380 x 193 x 8mm( Liberty) 690.000đ/m2 Thuỵ Sĩ
Sàn gỗ Kronoswiss 12mm bản to mặt bạch kim 1380 x 193 x 12mm( Swiss Chrome) 950.000đ/m2 Thuỵ Sĩ
Sàn gỗ Kronoswiss 12mm bản nhỏ mặt bóng 1380 x 116 x 12mm( Swiss Natural) 950.000đ/m2 Thuỵ Sĩ
Sàn gỗ Berry Alloc    xương cá 8mm 504 x 84 x 8mm 1.050.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ Berry Alloc xương cá 12mm 504 x 84 x 12mm 1.250.000đ/m2 Bỉ
Sàn gỗ Berry Alloc Grand Avenu 12.3mm 2410 x 241 x 12.3mm( Hèm nhôm, AC6-Class 34) 1.749.000đ/m2 Na Uy
Sàn gỗ Hornitex 8mm 1292 x 136 x 8mm 405.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Hornitex 10mm 1294 x 194 x 10mm 465.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Hornitex 12mm 1292 x 136 x 12mm 555.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ My floor 8mm 1380 x 193 x 8mm 395.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ My floor 10mm 1380 x 193 x 10mm 475.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ My floor 12mm 1375 x 188 x 12mm 575.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Alder 8mm 1215 x 167 x 8mm 395.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Alder 12mm bản vừa 1215 x 168 x 12mm 545.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Alder 12mm bản nhỏ 1217 x 113 x 12mm 565.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Parado classic 8mm 1285 x 194 x 8mm 650.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Parado Modular One 8mm 1285 x 194 x 8mm 995.000đ/m2 Đức
Sàn gỗ Parado Trend time 9mm 2200 x 243 x 9mm 880.000đ/m2 Đức

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc mới nhất 2022

Sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc Quy cách( Dài x Rộng x Dày) Giá bán/m2
Sàn gỗ Dongwha Natus 8mm 1207 x 192 x 8mm( AC3) 330.000đ/m2
Sàn gỗ Dongwha Natus 12mm 1207 x 123 x 12mm(AC3, V4 cạnh) 490.000đ/m2
Sàn gỗ Dongwha Sanus 12mm bản nhỏ 1207 x 123 x 12mm( AC4, E0, HDF chống nước, V4 cạnh) 550.000đ/m2
Sàn gỗ Dongwha Sanus 12mm bản to 1207 x 192 x 12mm( AC4, HDF chống nước, E0). 550.000đ/m2
Sàn gỗ Halson 8mm 1200 x 190 x 8mm 270.000đ/m2
Sàn gỗ Halson 12mm 1200 x 163 x 12mm 335.000đ/m2
Sàn gỗ Halson đặc biệt 15mm 1200 x 163 x 15mm 795.000đ/m2
Sàn gỗ FloorArt 8mm 1200 x 190 x 8mm 290.000đ/m2
Sàn gỗ FloorArt 12mm 1200 x 190 x 12mm 435.000đ/m2
Sàn gỗ Vasaco 8mm 1200 x 190 x 8mm 285.000đ/m2
Sàn gỗ Vasaco 12mm 1200 x 190 x 12mm 385.000đ/m2

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Indonesia mới nhất 2022

Sàn gỗ công nghiệp HDF Indonesia Quy cách( Dài x Rộng x Dày) Giá bán/m2
Sàn gỗ Kapan floor 12mm 1222 x 131 x 12mm 245.000đ/m2
Sàn gỗ Ecolux 12mm 1221 x 146 x 12mm 280.000đ/m2
Sàn gỗ Cadino 12mm 1221 x 146 x 12mm 325.000đ/m2
Sàn gỗ Pioner Laminate 12mm 1221 x 128 x 12mm 375.000đ/m2
Sàn gỗ Pioner Titanium 12mm 1221 x 128 x 12mm 475.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa 8mm 1222 x 145 x 8mm( HDF xanh) 255.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa 12mm 1221 x 128 x 12mm( HDF xanh) 320.000đ/m2
Sàn gỗ Goldbal 1221 x 146 x 12mm 285.000đ/m2

Bảng báo giá phụ kiện sàn gỗ mới nhất 2022

phụ kiện sàn gỗ công nghiệp Quy cách( Dài x Rộng x Dày) Giá bán/md
Phào chân tường gỗ công nghiệp Laminate 2440 x 80 x 15mm 40.000đ/md
Phào chân tường gỗ công nghiệp cốt xanh 2440 x 90 x 15mm 60.000đ/md
Phào nhựa chân tường cao cấp 2440 x 90 x 8mm 50.000đ/md
Phào nhựa chân tường thông dụng 2440 x 78 x 8mm 40.000đ/md
Phào nhựa chân tường giá rẻ 2440 x 70 x 8mm 35.000đ/md
Nẹp nhựa sàn gỗ 2700 x 30 x 2mm 40.000đ/md
Nẹp hợp kim vân gỗ loại 2 2700 x 30 x 2mm 90.000đ/md
Nẹp hợp kim vân gỗ loại 1 2700 x 30 x 2mm 150.000đ/md
Nẹp đồng thau nguyên chất 3000 x 20, 25,30 x 2mm Từ 170.000đ – 230.000đ/md
Xốp lót sàn gỗ 2mm có nilon 150m2/ cuộn 5.000đ/m2
Xốp lót sàn gỗ tráng bạc 100m2/ cuộn loại 3mm, 150m/cuộn loại 2mm 10.000đ – 12.000đ/m2
Xốp cao su non 2mm 100m2/cuộn, khổ rộng 1,2m 15.000đ/m2
Xốp cao sun non 3mm 50m2/cuộn, khổ rộng 1,2m 20.000đ/m2
Xốp cao su non 5mm 50m2/cuộn, khổ rộng 1,2m 30.000đ/m2

Bảng báo giá nhân công lắp đặt sàn gỗ mới nhất 2022

Giá nhân công lắp đặt sàn gỗ trên thị trường từ 30.000đ/m2 – 115.000đ/m2 tuỳ chất lượng tay nghề thợ lát sàn và loại công việc cụ thể.

Loại công việc Đơn giá
Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên thẳng 85.000đ/m2
Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên kiểu xương cá 115.000đ/m2
Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp 35.000đ/m2
Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp kiểu xương cá 65.000đ/m2
Ốp mặt bậc cầu thang gỗ 400.000đ/m2
Ốp tường bằng gỗ, tấm nhựa các loại 200.000đ/m2
Đóng phào(len) chân tường 15.000đ/md
Lắp đặt vỉ gỗ nhựa ngoài trời 85.000đ/m2( Từ 10m2 trở lên)
Lắp đặt thanh gỗ nhựa ngoài trời 300.000đ/m2
Dán giấy dán tường 300.000đ/cuộn
Tháo dỡ sàn gỗ cũ 10.000đ/m2
Cắt cửa 60.000đ – 100.000đ/cánh
Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ hèm khoá, keo dán, tự dính 30.000đ/m2

Bảng báo giá sàn nhựa giả gỗ mới nhất 2022

Sàn nhựa giả gỗ Quy cách( Dài x Rộng x Dày) Giá bán/m2 Xuất xứ
Sàn nhựa hèm khoá Glotex 4mm 1224 x 153 x 4mm 270.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Glotex 6mm 1224 x 153 x 6mm 380.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Chypong 4mm 1220 x 182 x 4mm 315.000đ/m2 Thái Lan
Sàn nhựa hèm khoá IBT 4mm 935 x 150 x 4mm 265.000đ/m2 Hàn Quốc
Sàn nhựa Charm 6mm 1224 x 183 x 6mm 405.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa Moduleo của 940 x 176 x 4.2mm 670.000đ/m2 Bỉ
Sàn nhựa hèm khoá Kosmos 4mm 1224 x 153 x 4mm 310.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Kosmos 6mm 1224 x 185 x 6mm 420.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa Royal Crystal (Gold) 1200 x 182 x 4mm 365.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa Royal Crystal (Titanium) 1220 x 182 x 4mm 390.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Vfloor Perfect Life 4mm 1220 x 150 x 4mm 425.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Vfloor Perfect Life 6mm 1220 x 150 x 6mm 515.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa Vfloor Standard 4mm 1220 x 180 x 4mm 375.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa Vfloor vân đá 5mm 610 x 305 x 5mm 405.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Lucky Floor 4mm 1220 x 150 x 4mm 325.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Greenstar 4mm 1224 x 153 x 4mm 290.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa hèm khoá Senta 4mm 1224 x 153 x 4mm 280.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa dán keo 3mm 914,4 x 152,4 x 3mm 175.000đ đến 245.000đ/m2 Việt Nam
Sàn nhựa tự dính 2mm 914,4 x 152,4 x 2mm 99.000đ đến 150.000đ/m2 Việt Nam

Bảng báo giá sàn gỗ nhựa ngoài trời mới nhất 2022

Giá sàn gỗ nhựa ngoài trời phụ thuộc vào độ dày, xuất xứ, số lượng, cấu tạo, chất lượng gỗ: Giá sàn gỗ nhựa ngoài trời lỗ vuông từ 580.000đ đến 980.000đ/m2. Loại lỗ tròn từ 650.000đ đến 1.100.000đ/m2. Loại thanh đặc từ 1.950.000đ đến 2.450.000đ/m2.

Sàn gỗ nhựa ngoài trời Quy cách( Dài x Rộng x Dày) Giá bán
Sàn vỉ gỗ nhựa đặc 300 x 300 x 23mm 55.000đ/cái
Sàn vỉ gỗ nhựa rỗng 300 x 300 x 23mm 65.000đ/cái
Sàn gỗ nhựa ngoài trời bản tiêu chuẩn 2200 x 140 x 25mm 830.000đ/m2
Sàn gỗ nhựa ngoài trời bản kinh tế 3000 x 145 x 21mm 805.000đ/m2
Thanh đa năng gỗ nhựa 3000 x 71 x 11mm 65.000đ/md
Ốp tường gỗ nhựa(PE) 2200 x 148 x 21mm 1.050.000đ/m2
Ốp tường gỗ nhựa(PVC) 3000 x 115 x 9, 10mm 900.000đ – 1100.000đ/m2
Ke chốt kết nối Cái 2000đ/cái
Thanh đà 2200 x 40 x 30mm 38.000đ/md
Nẹp góc cạnh 3000 x 30 x 30mm, 3000 x 30 x 45mm 40.000đ – 45.000đ/md

Tham khảo thêm: Top 12 loại sàn gỗ công nghiệp có chất lượng tốt nhất

Những lưu ý về giá sàn gỗ tại Sàn Gỗ 9X

  • Bảng báo giá ở trên có thể thay đổi tuỳ từng thời điểm cụ thể. Giá sản phẩm mang tính tham khảo. Cụ thể giá sẽ tăng do chi phí sản xuất, chi phí vận chuyển, chi phí nhân công biến động. Vậy nên khách hàng khi có nhu cầu mua và lắp đặt sàn gỗ hãy liên hệ tới số hotline 0906 959 686 tại Hà Nội và 0977 03 9945 tại TP HCM để được tư vấn báo giá chính xác cho từng đơn hàng.
  • Giá bán áp dụng cho các đơn hàng từ 30m2 trở lên. Trong khu vực nội thành Hà Nội và TP HCM. Các đơn hàng nhỏ hơn khách hàng chịu phụ phí cho nhân công lắp đặt 400.000đ/ công trình và vận chuyển 150.000đ nội thành.
  • Đơn giá ở trên chưa bao gồm thuế VAT(10%)
  • Trường hợp khách chỉ lắp gỗ, không mua phụ kiện đơn giá cộng thêm 20.000đ/m2.
  • Đơn giá đã có nhân công lắp đặt, xốp lót sàn tiêu chuẩn 2mm nilon, làm tại các khu vực nội thành. Các công trình có đặc thù khó thi công như nhà có đồ, bốc vác lên tầng cao không có thang máy cần thương lượng thêm cụ thể về chi phí phát sinh.

Các câu hỏi thường gặp liên quan đến giá sàn gỗ

Giá sàn gỗ công nghiệp 8mm bao nhiêu tiền 1 m2?

Trả lời: Giá sàn gỗ 8mm dao động từ 160.000đ đến trên 500.000đ/m2 tuỳ thuộc vào nguồn gốc xuất xứ. Quy cách, tỷ trọng, tính năng của sản phẩm.

  • Sàn gỗ 8mm xuất xứ Trung Quốc thường có giá 125.000đ đến 135.000đ/m2 vật tư gỗ tại Kho.
  • Xuất xứ Việt Nam: Có giá từ 160.000đ đến 295.000đ/m2 tuỳ loại cốt gỗ HDF thường, xanh hoặc CDF đen.
  • Xuất xứ Thái Lan, Malaysia: Giá từ 215.000đ đến 395.000đ/m2
  • Xuất xứ Châu Âu: Giá từ 335.000đ đến 700.000đ/m2
  • Xuất xứ Hàn Quốc: Từ 295.000đ đến 345.000đ/m2.

Lời khuyên: 

Mục đích sử dụng ngắn hạn nên chọn sàn gỗ 8mm giá rẻ Trung Quốc hoặc Việt Nam. Giá hoàn thiện từ 185.000đ đến 210.000đ/m2. Dùng cho các công trình thương mại như phòng trà, quán cafe, trường học, shop kinh doanh, cửa hàng,…

Nếu dùng cho nhà ở nên chọn loại tương đối tốt trở lên. Có thể dùng sàn gỗ 12mm của Việt Nam, 8mm của Malaysia, Thái Lan. Cao cấp hơn ta dùng loại 12mm của Thái Lan, Malaysia, Châu Âu, Hàn Quốc,…Các sản phẩm cao cấp có hàm lượng Formaldehyde thấp sẽ an toàn cho sức khỏe gia đình hơn.

Giá sàn gỗ công nghiệp 12mm bao nhiêu tiền 1 m2?

Trả lời: Giá sàn gỗ công nghiệp 12mm có nhiều phân khúc khác nhau. Tại mỗi phân khúc tương ứng với mỗi mức giá và chất lượng khác nhau.

  • Giá sàn gỗ 12mm nguồn gốc Trung Quốc từ 195.000đ đến 325.000đ/m2. Giá tuỳ thuộc chủng loại, quy cách, chất lượng bề mặt và cốt gỗ.
  • Sàn gỗ công nghiệp nguồn gốc Việt Nam độ dày 12mm có giá dao động từ 195.000đ đến trên 500.000đ/m2. Giá phụ thuộc loại bề mặt, loại cốt gỗ HDF tỷ trọng cao hay thấp, màu cốt gỗ xanh hoặc loại CDF màu đen chịu nước cao.
  • Sản phẩm nguồn gốc Thái Lan, Malaysia dày 12mm có giá dao động từ 295.000đ đến 650.000đ/m2.
  • Loại hàng của Châu Âu 12mm có giá dao động từ trên 500.000đ đến 1.250.000đ/m2. Tuỳ thuộc sản phẩm có ít hay nhiều tính năng, độ sang trọng của bề mặt, độ sạch của cốt gỗ,…

Giá sàn gỗ tự nhiên bao nhiêu tiền 1 m2?

Trả lời: Giá sàn gỗ tự nhiên trên thị trường hiện nay từ 600.000đ đến 2.500.000đ/m2 tuỳ thuộc chủng loại gỗ, độ dày, chiều rộng, độ dài. Loại nguyên thanh solid hay sàn gỗ kỹ thuật. Cụ thể một số loại phổ biến như sau:

  • Sàn gỗ tự nhiên Căm Xe 450 – 900: Giá dao động từ 850.000đ đến 990.000đ/m2.
  • Sàn gỗ tự nhiên Sồi Mỹ 450 – 900: Giá từ 650.000đ đến 850.000đ/m2.
  • Sàn gỗ tự nhiên Chiu Liu 450 – 900: Giá từ 990.000đ đến 1.250.000đ/m2
  • Sàn gỗ tự nhiên Giáng Hương 450 – 1050: Giá từ 1.650.000đ đến 2.450.000đ/m2.

Dự toán chi phí lắp đặt sàn gỗ

Nhằm giúp khách hàng có thể tự tính toán được tổng chi phí lắp đặt sàn gỗ. Sau đây chúng tôi xin gợi ý cách tính giá hoàn thiện sàn gỗ cho một công trình.

  • Chi phí vật tư gỗ: Là phần chi phí mua ván sàn. Đây là chi phí chính. Nó hết bao nhiêu tiền tuỳ thuộc vào loại sàn gỗ mà bạn mua. Theo đó giá tiền từ 160.000đ đến trên 1.000.000đ/m2
  • Chi phí phụ kiện sàn gỗ: Là phần giá tiền mua phụ kiện. Nó là xốp lót sàn, nẹp sàn, phào chân tường.
  • Chi phí nhân công lắp đặt: Là số tiền bỏ ra để thuê nhân công lắp sàn gỗ. Giá thuê từ 35.000đ đến 115.000đ/m2 tuỳ thuộc công việc là lắp sàn gỗ công nghiệp hay tự nhiên. Lắp kiểu thẳng hay kiểu xương cá. Nhoài ra còn chi phí bốc lên tầng cao nếu không có thang máy, chi phí cắt gạch, cắt cửa, tháo dỡ sàn gỗ cũ nếu có.
  • Chi phí vận chuyển: Các công trình nội đô thường được miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng từ 30m2. Các đơn hàng nhỏ hoặc ngoài thành sẽ có chi phí phát sinh.

++ Dự toán tổng chi phí = Đơn giá vật tư gỗ x số m2 + đơn giá phụ kiện x số mét dài + đơn giá nhân công x số m2 + chi phí vận chuyển( nếu có).

Lý do chọn mua sản phẩm tại Sàn Gỗ 9X

  • Là đơn vị thi công sàn gỗ uy tín, lâu năm trên thị trường, có địa chỉ rõ ràng và cố định.
  • Là nhà phân phối, cung cấp sàn gỗ cho nhiều dự án và nhiều đối tác ở Hà Nội và tỉnh ngoài. Chúng tôi còn cung cấp các loại sàn nhựa giả gỗtấm nhựa ốp tường chất lượng cao.
  • Tất cả các sản phẩm do Sàn Gỗ 9X cung cấp và thi công cho khách đều rõ nguồn gốc xuất xứ. Có giấy tờ để chứng thực C/O. Có phiếu bảo hành đầy đủ.
  • Có chính sách đổi trả sản phẩm nếu xác nhận rõ ràng đó là lỗi từ nhà sản xuất.
  • Vận chuyển, thi công nhanh chóng ngay sau khi nhận được yêu cầu đặt hàng của khách. Làm việc cả chủ nhật, ngày lễ,…
  • Được tư vấn bởi chuyên viên về sàn gỗ giàu kinh nghiệm. Điều này sẽ giúp bạn chọn được loại sàn có chất lượng tốt, đẹp, giá hợp lý.
  • Tại cửa hàng trưng bày đủ các loại mẫu từ hàng giá rẻ cho tới những mẫu sàn gỗ cao cấp đắt tiền, sang trọng. Đáp ứng cho mọi nhu cầu của khách.
Báo giá sàn gỗ
Giá sàn gỗ luôn được cập nhật liên tục tại SanGo9X

Sàn Gỗ 9X

  • Hà Nội: Số 6, 401/72 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm. ĐT: 0906 959 686
  • TP HCM: Số 10 đường D14B, P Tây Thạnh, Q Tân Phú. ĐT: 0977 03 9945
  • Nhà máy: Lạc Thuỷ, Hoà Bình
  • Email: sango9xvn@gmail.com

Tin Liên Quan